Vật tư công nghiệp: gioăng, phớt, khớp nối, motor giảm tốc, van, nhựa teflon
Danh mục nổi bật
Gioăng làm kín26 sản phẩm
Dây tết chèn6 sản phẩm
Phớt làm kín11 sản phẩm
Oring cao su3 sản phẩm
Vật liệu chịu nhiệt13 sản phẩm
Khớp nối mềm6 sản phẩm
Khớp nối trục22 sản phẩm
Khóa trục côn1 sản phẩm
Khớp nối xoay2 sản phẩm
Bạc tự bôi trơn5 sản phẩm
Động cơ giảm tốc5 sản phẩm
Van công nghiệp8 sản phẩm
Xích công nghiệp2 sản phẩm
Thiết bị khí nén21 sản phẩm
Silicon chịu nhiệt5 sản phẩm
Nhựa PTFE (teflon)5 sản phẩm
Mười sáu nhóm hàng
Các nhóm vật tư công nghiệp tại kho
Kho chia vật tư công nghiệp thành 16 nhóm theo công dụng: làm kín, chịu nhiệt, truyền động, khí nén và dẫn chất lỏng, mỗi nhóm một trang riêng.
- Gioăng làm kín26 dòng hàng chia 7 danh mục theo vật liệu, từ không amiang, PTFE, chì graphite đến kim loại và cao su.
- Dây tết chèn6 dòng hàng PTFE, graphite, carbon, aramid, sợi tổng hợp, chịu -270 đến 260°C, giá từ 27.000 đ/kg.
- Phớt làm kín11 dòng hàng: phớt chắn dầu hơn 5.500 cỡ trục 4 đến 580 mm, phớt cơ khí, V-ring, cách ly ổ trục, phớt PTFE và màng bơm.
- Oring cao suOring NBR 3.320 cỡ, oring Viton 3.063 cỡ chịu -20 đến +200 °C và dây oring phi 1,78 đến 30 mm.
- Thiết bị khí nén21 dòng hàng: xi lanh phi 10 đến 125, van điện từ, van tiết lưu, đầu nối phi 4 đến 16, bộ lọc, dây hơi.
- Vật liệu chịu nhiệt13 dòng hàng gồm vải chịu nhiệt, bông gốm ceramic 1.260 đến 1.430 °C và bảo ôn.
- Khớp nối mềm6 dòng hàng cao su, PTFE, inox, khớp giãn nở vải và chữ nhật, cỡ cao su DN32 đến DN600.
- Khớp nối trục22 dòng hàng, 4 danh mục con vấu, răng, cardan, cao su giảm chấn, mô-men 0,38 Nm đến 2.450.000 Nm.
- Khóa trục cônKhóa trục thủy lực ETP 173 mã và khóa trục côn trục 6 đến 1.000 mm.
- Khớp nối xoayKhớp nối xoay Deublin, KJC cấp nước, hơi, dầu nóng, quay tới 3.500 rpm.
- Bạc tự bôi trơn5 dòng hàng: tấm trượt, JF-800, FB-090, SF-1 chạy khô -195 đến +280 °C, bạc đồng graphite.
- Động cơ giảm tốc5 dòng hàng: hộp giảm tốc trục vít 0,04 đến 75 kW, hộp số bánh răng, kích vít me, motor 3 pha.
- Van công nghiệp8 dòng hàng gồm van nhựa 150 PSI, van bướm lót PTFE DN50 đến DN600, van piston, van kim.
- Xích công nghiệpXích nhựa cuốn cáp CKS 26 mã và xích tải rèn X348, X678.
- Silicon chịu nhiệt5 dòng hàng: tấm, ống, gioăng, dây và oring silicone chịu -40 đến +200 °C.
- Nhựa PTFE (teflon)5 dòng hàng: tấm, ống, cây, màng và lót phủ PTFE, chịu -180 đến +260°C, giá từ 13.100 đ/m.
Gioăng làm kín
Gioăng làm kín: bảy danh mục theo vật liệu
Gioăng là nhóm lớn nhất của kho. Vật liệu quyết định nhiệt độ và áp suất chịu được, nên kho tách thành 7 danh mục.
- Gioăng không amiang4 dòng hàng Klingersil, Garlock Blue-Gard, Valqua, Ferolite, chịu liên tục 100 đến 430 °C.
- Gioăng amiangBìa Klingerit 7 mác và bìa Charminar CJ chịu 210 đến 550 °C.
- Gioăng PTFE (teflon)5 dòng hàng Gylon, Top-Chem, teflon bọc, băng ePTFE, chịu -268 đến 260°C.
- Gioăng chì graphiteTấm dày 0,5-3 mm, vòng chì nén 650°C trong hơi nước, băng graphite 12,7-50 mm.
- Gioăng kim loạiGioăng xoắn Class 150-2500, kammprofile, ring joint class 150-20000, chịu đến 1000°C.
- Gioăng cao suTấm EPDM, NBR, FKM dày 1-10mm chịu 70-205°C, tấm làm gioăng từ 48.000 đ/kg.
- Phụ kiện mặt bíchBộ gioăng cách điện epoxy G-10 150 °C, G-11 200 °C và tấm chắn phun đến 500 °C.
Sản phẩm mới

O ring silicone VMQ 70 Shore A, cỡ AS568 ID 2,90 đến 63,09mm
Xem chi tiết ›
Dây silicon tròn đặc phi 2 đến phi 50, chịu -40 đến +200 °C
Xem chi tiết ›
Gioăng silicon (ron silicon) chịu nhiệt, ron chữ E 12x10 đến 25x18 mm
Xem chi tiết ›
Ống silicon chịu nhiệt: lòng 2mm tới phi 40, -40 °C đến +200 °C
Xem chi tiết ›
Tấm silicon chịu nhiệt dày 0,5 đến 12 mm, khổ 1 m đến 2 m
Xem chi tiết ›
Vải teflon (vải thủy tinh tráng PTFE) dày 0,08 đến 0,3 mm, chịu 260 °C
Xem chi tiết ›
Cây nhựa teflon PTFE phi 4 đến phi 300 (thanh tròn đặc)
Xem chi tiết ›
Cảm biến từ xi lanh khí nén CS1, CMS, DMS, D-A93, D-M9
Xem chi tiết ›
Gioăng làm kín
Xem 26 sản phẩm ›
Băng graphite dán mặt bích rộng 12,7-50mm, chịu 550°C
Xem chi tiết ›
Băng PTFE giãn nở làm kín mặt bích, chịu -240 đến +260 °C
Xem chi tiết ›
Bìa amiang Charminar CJ-9, CJ-23, CJ-27, CJ-29 chịu 210 đến 550 °C
Xem chi tiết ›
Bìa amiang Klingerit 3xA, Universal, 1000, Oilit, Acidit Plus của Klinger
Xem chi tiết ›
Dây tết chèn
Xem 6 sản phẩm ›
Dây chèn chịu nhiệt ceramic, sợi thủy tinh 593 đến 1.050°C, cỡ 3-100 mm
Xem chi tiết ›
Dây tết chèn aramid Garlock 5200, Klinger K25 chịu -250 đến 300°C
Xem chi tiết ›
Dây tết chèn carbon Garlock, Klinger: chịu -200 đến 455°C, 650°C trong hơi
Xem chi tiết ›
Dây tết chèn graphite Garlock, Klinger: chịu 455°C, hơi 650°C, áp van đến 350 bar
Xem chi tiết ›
Phớt làm kín
Xem 11 sản phẩm ›
Màng bơm khí nén Garlock ONE-UP, Neoprene 7992, 8798, -10 đến 176°C
Xem chi tiết ›
Phớt cách ly ổ trục (bearing isolator) IP55 đến IP66, -30 đến 204 °C
Xem chi tiết ›
Phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton FKM, 122 cỡ trục 6-305 mm, -20 đến 200 °C
Xem chi tiết ›
Phớt chặn dầu công nghiệp cỡ lớn, Klozure, P/S Seal, -90 đến 260 °C
Xem chi tiết ›
Oring cao su
Xem 3 sản phẩm ›Vật liệu chịu nhiệt
Xem 13 sản phẩm ›
Áo cách nhiệt turbo T3, T4, T6 vỏ đen, bạc, nhôm, titan, chịu đến 1.260 °C
Xem chi tiết ›
Băng vải chịu nhiệt thủy tinh, silica, ceramic rộng 13 đến 315 mm, chịu 537 đến 982 °C
Xem chi tiết ›
Chăn bông gốm ceramic 1260 đến 1430 °C, mật độ 64 đến 160 kg/m³, dày 13 đến 50 mm
Xem chi tiết ›
Dây sợi gốm ceramic bện tròn, vuông, xoắn 6 đến 100 mm, làm việc 850 đến 1.050 °C
Xem chi tiết ›
Khớp nối mềm
Xem 6 sản phẩm ›
Khớp giãn nở chữ nhật ống gió, inox 304/316/321, làm theo bản vẽ
Xem chi tiết ›
Khớp nối giãn nở vải chịu nhiệt 1 lớp và nhiều lớp, -35 đến 980 °C
Xem chi tiết ›
Khớp nối mềm cao su mặt bích DN32 đến DN600, PN10-PN16
Xem chi tiết ›
Khớp nối mềm cao su nối ren (rắc co) DN15-DN80, dài 165-285 mm
Xem chi tiết ›
Khớp nối trục
Xem 22 sản phẩm ›
Cao su khớp nối chốt N-EUPEX: buffer NBR, NR, HNBR cho 23 cỡ từ 58 đến 710
Xem chi tiết ›
Cao su khớp nối HRC 70 đến HRC 280, 31 đến 3.150 Nm
Xem chi tiết ›
Chữ thập xe tải (chữ thập láp, cardan): cỡ 49x155 đến 52x210, SPL170, SPL250
Xem chi tiết ›
Đệm hoa mai khớp nối (spider) 101 mã GR, MT, Lovejoy, HRC, JAC CR
Xem chi tiết ›
Khóa trục côn
Xem 1 sản phẩm ›Khớp nối xoay
Xem 2 sản phẩm ›Bạc tự bôi trơn
Xem 5 sản phẩm ›Động cơ giảm tốc
Xem 5 sản phẩm ›
Động cơ giảm tốc trục thẳng Samyang MG88 đến MG270, 0,2 đến 15 kW
Xem chi tiết ›
Hộp giảm tốc trục vít Samyang 0,04 đến 75 kW, tỉ số 1/10 đến 1/5000
Xem chi tiết ›
Hộp số giảm tốc bánh răng hành tinh, côn, trục song song 50 W đến 5.000 kW
Xem chi tiết ›
Kích vít me Nara Samyang (screw jack): trục chuyển động cỡ 32 đến 190
Xem chi tiết ›
Van công nghiệp
Xem 8 sản phẩm ›
Van bi nhựa UPVC, CPVC, PPH, PVDF DN15 đến DN100, 150 PSI, True Union
Xem chi tiết ›
Van bướm lót teflon (PTFE) Garlock DN50 đến DN600, 16 bar, -40 đến +200 °C
Xem chi tiết ›
Van bướm nhựa UPVC, CPVC, PPH, PVDF DN40 đến DN300, 150 PSI, tay gạt khí nén điện
Xem chi tiết ›
Van chân nhựa (van đáy, rọ bơm) PVC, CPVC, PVDF DN15 đến DN150, 150 PSI
Xem chi tiết ›
Xích công nghiệp
Xem 2 sản phẩm ›Thiết bị khí nén
Xem 21 sản phẩm ›
Bộ chia khí nén thanh nhôm, đế ngang SML 2-9 ổ, đế tròn ren 1/4, 1/2
Xem chi tiết ›
Bộ lọc khí nén (lọc đơn, lọc đôi, FRL) AFR, BFR, AFC, BFC ren 1/4 đến 1/2
Xem chi tiết ›
Cảm biến từ xi lanh khí nén CS1, CMS, DMS, D-A93, D-M9
Xem chi tiết ›
Dây hơi khí nén, ống hơi PU, PE phi 4 đến 16, PU chịu 10 bar
Xem chi tiết ›
Silicon chịu nhiệt
Xem 5 sản phẩm ›
Dây silicon tròn đặc phi 2 đến phi 50, chịu -40 đến +200 °C
Xem chi tiết ›
Gioăng silicon (ron silicon) chịu nhiệt, ron chữ E 12x10 đến 25x18 mm
Xem chi tiết ›
O ring silicone VMQ 70 Shore A, cỡ AS568 ID 2,90 đến 63,09mm
Xem chi tiết ›
Ống silicon chịu nhiệt: lòng 2mm tới phi 40, -40 °C đến +200 °C
Xem chi tiết ›
Nhựa PTFE (teflon)
Xem 5 sản phẩm ›Kiến thức kỹ thuật
- Kiến thức vật tư làm kín và truyền động
Silicone là gì: polymer mạch Si-O-Si, cao su VMQ -40 đến +200 °C
Silicone (polysiloxane) là polymer có mạch chính Si-O-Si thay cho mạch C-C của cao su hữu cơ. Dạng cao su của nó, VMQ, là cao su chứ không phải nhựa, làm việc từ -40 °C đến +200 °C theo COA của kho, tỷ trọng 1,3 g/cm³. Silicon (Si) là nguyên tố khác hẳn, nóng chảy…
Đọc thêm - Kiến thức vật tư làm kín và truyền động
Ký hiệu xi lanh khí nén và ký hiệu van khí nén: cách đọc van 2/2, 3/2, 5/2, 5/3
Ký hiệu xi lanh khí nén và ký hiệu van khí nén là bộ hình vẽ quy ước theo ISO 1219-1 (bản 2012, sửa đổi 2016), dùng trên sơ đồ mạch và nhãn thiết bị. Van vẽ bằng các ô vuông, mỗi ô một vị trí; van gọi theo số cửa/số vị trí như 2/2,…
Đọc thêm - Kiến thức vật tư làm kín và truyền động
Cao su NBR là gì: hàm lượng ACN 18 đến 50%, dải nhiệt và khả năng chịu dầu
Cao su NBR (nitrile, Buna-N) là cao su tổng hợp từ acrylonitrile (ACN) và butadien, hàm lượng ACN từ 18% tới 50%. ACN càng cao thì càng chịu dầu và nhiên liệu, nhưng càng kém dẻo ở nhiệt độ lạnh. Oring, phớt chắn dầu NBR làm việc từ −30 °C tới +100 °C trong dầu…
Đọc thêm
Câu hỏi thường gặp về vật tư công nghiệp
Vật tư công nghiệp ở kho có CO, CQ không?
Có. Hàng nhập khẩu của Klinger, Garlock, KTR, Nara Samyang và các hãng khác bán kèm CO, CQ theo lô.
Kho nhận cắt gioăng theo bản vẽ không?
Có. Gioăng cao su mặt bích cắt CNC theo bản vẽ DIN, JIS, ASME từ tấm dày 1-10mm, gioăng bọc kim loại làm theo bản vẽ kích thước tới Ø 4.000 mm.
Vật tư công nghiệp nào chịu nhiệt cao nhất?
Gioăng ring joint RTJ chịu đến 1000°C, chăn bông gốm ceramic phân cấp 1.260 đến 1.430 °C, vải silica loại Irish chịu 1.260 °C.
Gửi gì để được báo giá vật tư công nghiệp?
Gửi mã hãng, bản vẽ hoặc ảnh chi tiết cũ qua trang liên hệ, kho báo giá theo mã và số lượng, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.
Gửi mẫu hoặc kích thước, nhận báo giá trong ngày
Chụp ảnh mẫu cũ, ghi kích thước, nhiệt độ và môi chất làm việc, gửi qua Zalo để nhận báo giá.














